lơ láo

  1. Bỡ ngỡ lạc lõng: Hàng thần lơ láo phận mình ra chi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lơ láo
Một đứa trẻ lơ láo đứng giữa sân trường mới.